brokenness

[Mỹ]/[ˈbrəʊknəs]/
[Anh]/[ˈbroʊknəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị vỡ hoặc bị hư hại; một cảm giác buồn bã hoặc thất vọng do mất mát hoặc thất bại; một cảm giác dễ bị tổn thương hoặc không hoàn hảo; tình trạng bị lỗi hoặc không hoàn hảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing brokenness

đang trải qua sự tan vỡ

sense of brokenness

cảm giác tan vỡ

dealing with brokenness

đối phó với sự tan vỡ

overcoming brokenness

vượt qua sự tan vỡ

brokenness and pain

sự tan vỡ và nỗi đau

deep brokenness

sự tan vỡ sâu sắc

inner brokenness

sự tan vỡ bên trong

acknowledging brokenness

thừa nhận sự tan vỡ

embracing brokenness

chấp nhận sự tan vỡ

healing from brokenness

hồi phục từ sự tan vỡ

Câu ví dụ

the brokenness of the relationship was evident in their strained conversations.

Sự rạn nứt trong mối quan hệ đã thể hiện rõ ràng qua những cuộc trò chuyện căng thẳng của họ.

he felt a deep sense of brokenness after the loss of his job.

Anh cảm thấy một sự tổn thương sâu sắc sau khi mất việc.

despite their differences, they found strength in acknowledging their shared brokenness.

Bất chấp những khác biệt, họ tìm thấy sức mạnh trong việc thừa nhận sự tổn thương chung của họ.

the brokenness of the system led to widespread corruption.

Sự mục ruỗng của hệ thống đã dẫn đến tình trạng tham nhũng tràn lan.

she channeled her brokenness into creating powerful art.

Cô chắt chiu sự tổn thương của mình để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật mạnh mẽ.

he experienced a period of brokenness following his parents' divorce.

Anh trải qua một giai đoạn tổn thương sau khi cha mẹ anh ly hôn.

the brokenness of the old vase was a reminder of happier times.

Sự vỡ nát của chiếc bình cổ là một lời nhắc nhở về những thời gian hạnh phúc hơn.

they sought healing from their brokenness through therapy.

Họ tìm kiếm sự chữa lành từ sự tổn thương của mình thông qua liệu pháp.

the brokenness in his voice revealed his inner turmoil.

Sự vỡ giọng trong giọng nói của anh đã tiết lộ sự bão rối bên trong của anh.

she embraced the beauty that can emerge from brokenness.

Cô đón nhận vẻ đẹp có thể xuất hiện từ sự tổn thương.

the brokenness of the economy impacted countless families.

Sự suy thoái của nền kinh tế đã tác động đến vô số gia đình.

he learned to accept the brokenness within himself and others.

Anh đã học cách chấp nhận sự tổn thương bên trong chính mình và người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay