| số nhiều | niggardlinesses |
displaying niggardliness
hiển thị sự keo kiệt
avoiding niggardliness
tránh sự keo kiệt
with niggardliness
với sự keo kiệt
overcoming niggardliness
vượt qua sự keo kiệt
showed niggardliness
cho thấy sự keo kiệt
despite niggardliness
bất chấp sự keo kiệt
free from niggardliness
miễn khỏi sự keo kiệt
marked by niggardliness
đánh dấu bởi sự keo kiệt
exhibiting niggardliness
thể hiện sự keo kiệt
rejection of niggardliness
từ chối sự keo kiệt
the company's niggardliness in raising salaries frustrated many employees.
Sự keo kiệt trong việc tăng lương của công ty đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
his niggardliness with information hindered the project's progress.
Sự keo kiệt của anh ấy với thông tin đã cản trở tiến độ của dự án.
we criticized the museum's niggardliness in displaying its collection.
Chúng tôi chỉ trích sự keo kiệt của bảo tàng trong việc trưng bày bộ sưu tập của mình.
the government faced accusations of niggardliness regarding social programs.
Chính phủ phải đối mặt với những cáo buộc về sự keo kiệt liên quan đến các chương trình xã hội.
despite their wealth, they showed a surprising degree of niggardliness.
Mặc dù giàu có, nhưng họ lại thể hiện một mức độ keo kiệt đáng ngạc nhiên.
the landlord's niggardliness in maintaining the property was unacceptable.
Sự keo kiệt của chủ nhà trong việc bảo trì tài sản là không thể chấp nhận được.
her niggardliness with praise discouraged the team's efforts.
Sự keo kiệt của cô ấy với lời khen ngợi đã làm nản lòng nỗ lực của nhóm.
the organization's niggardliness in providing aid was deeply regrettable.
Sự keo kiệt của tổ chức trong việc cung cấp hỗ trợ là điều vô cùng đáng tiếc.
he was known for his niggardliness and unwillingness to share.
Anh ta nổi tiếng là keo kiệt và không sẵn sàng chia sẻ.
the niggardliness of the donor limited the research project's scope.
Sự keo kiệt của nhà tài trợ đã hạn chế phạm vi của dự án nghiên cứu.
their niggardliness towards their children caused considerable family tension.
Sự keo kiệt của họ đối với con cái đã gây ra sự căng thẳng đáng kể trong gia đình.
displaying niggardliness
hiển thị sự keo kiệt
avoiding niggardliness
tránh sự keo kiệt
with niggardliness
với sự keo kiệt
overcoming niggardliness
vượt qua sự keo kiệt
showed niggardliness
cho thấy sự keo kiệt
despite niggardliness
bất chấp sự keo kiệt
free from niggardliness
miễn khỏi sự keo kiệt
marked by niggardliness
đánh dấu bởi sự keo kiệt
exhibiting niggardliness
thể hiện sự keo kiệt
rejection of niggardliness
từ chối sự keo kiệt
the company's niggardliness in raising salaries frustrated many employees.
Sự keo kiệt trong việc tăng lương của công ty đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
his niggardliness with information hindered the project's progress.
Sự keo kiệt của anh ấy với thông tin đã cản trở tiến độ của dự án.
we criticized the museum's niggardliness in displaying its collection.
Chúng tôi chỉ trích sự keo kiệt của bảo tàng trong việc trưng bày bộ sưu tập của mình.
the government faced accusations of niggardliness regarding social programs.
Chính phủ phải đối mặt với những cáo buộc về sự keo kiệt liên quan đến các chương trình xã hội.
despite their wealth, they showed a surprising degree of niggardliness.
Mặc dù giàu có, nhưng họ lại thể hiện một mức độ keo kiệt đáng ngạc nhiên.
the landlord's niggardliness in maintaining the property was unacceptable.
Sự keo kiệt của chủ nhà trong việc bảo trì tài sản là không thể chấp nhận được.
her niggardliness with praise discouraged the team's efforts.
Sự keo kiệt của cô ấy với lời khen ngợi đã làm nản lòng nỗ lực của nhóm.
the organization's niggardliness in providing aid was deeply regrettable.
Sự keo kiệt của tổ chức trong việc cung cấp hỗ trợ là điều vô cùng đáng tiếc.
he was known for his niggardliness and unwillingness to share.
Anh ta nổi tiếng là keo kiệt và không sẵn sàng chia sẻ.
the niggardliness of the donor limited the research project's scope.
Sự keo kiệt của nhà tài trợ đã hạn chế phạm vi của dự án nghiên cứu.
their niggardliness towards their children caused considerable family tension.
Sự keo kiệt của họ đối với con cái đã gây ra sự căng thẳng đáng kể trong gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay