| số nhiều | hideousnesses |
hideousness of it
Điều kinh tởm của nó
avoid the hideousness
Tránh cái kinh tởm đó
full of hideousness
Đầy rẫy sự kinh tởm
hideousness prevailed
Sự kinh tởm lan rộng
despite the hideousness
Bất chấp sự kinh tởm
witnessing hideousness
Chứng kiến sự kinh tởm
reveal the hideousness
B暴露出 sự kinh tởm
hideousness remains
Sự kinh tởm vẫn còn đó
exposing hideousness
B暴露出 sự kinh tởm
such hideousness
Sự kinh tởm như vậy
the creature's hideousness was amplified by the flickering candlelight.
Điều kinh tởm của sinh vật đó được khuếch đại bởi ánh sáng nến chập chờn.
she recoiled in horror at the sheer hideousness of the scene.
Cô ta lùi lại trong kinh hoàng trước sự kinh tởm vô cùng của cảnh tượng đó.
despite its flaws, the artist sought to capture the hideousness of war.
Dù có những khiếm khuyết, nghệ sĩ vẫn muốn nắm bắt sự kinh tởm của chiến tranh.
the dilapidated building stood as a testament to the city's slow decline and hideousness.
Công trình xuống cấp đó là minh chứng cho sự suy tàn chậm rãi và sự kinh tởm của thành phố.
he was repulsed by the hideousness of the crime and its impact on the community.
Anh ta bị chán ghét bởi sự kinh tởm của tội ác và tác động của nó đến cộng đồng.
the film explored the psychological impact of witnessing such hideousness firsthand.
Bộ phim khám phá tác động tâm lý khi chứng kiến sự kinh tởm như vậy trực tiếp.
the critic described the play as a descent into the hideousness of human nature.
Phê bình viên mô tả vở kịch như một sự sa đà vào sự kinh tởm của bản chất con người.
the children were shielded from the hideousness of the world outside.
Các em trẻ được bảo vệ khỏi sự kinh tởm của thế giới bên ngoài.
the novel vividly portrays the hideousness of poverty and its consequences.
Truyện ngắn sinh động miêu tả sự kinh tởm của sự nghèo khổ và hậu quả của nó.
the judge acknowledged the defendant's actions revealed a profound sense of hideousness.
Tòa án thừa nhận hành động của bị cáo đã phơi bày một cảm giác sâu sắc về sự kinh tởm.
the artist aimed to confront viewers with the stark hideousness of modern life.
Nghệ sĩ muốn đối mặt với người xem về sự kinh tởm rõ rệt của cuộc sống hiện đại.
hideousness of it
Điều kinh tởm của nó
avoid the hideousness
Tránh cái kinh tởm đó
full of hideousness
Đầy rẫy sự kinh tởm
hideousness prevailed
Sự kinh tởm lan rộng
despite the hideousness
Bất chấp sự kinh tởm
witnessing hideousness
Chứng kiến sự kinh tởm
reveal the hideousness
B暴露出 sự kinh tởm
hideousness remains
Sự kinh tởm vẫn còn đó
exposing hideousness
B暴露出 sự kinh tởm
such hideousness
Sự kinh tởm như vậy
the creature's hideousness was amplified by the flickering candlelight.
Điều kinh tởm của sinh vật đó được khuếch đại bởi ánh sáng nến chập chờn.
she recoiled in horror at the sheer hideousness of the scene.
Cô ta lùi lại trong kinh hoàng trước sự kinh tởm vô cùng của cảnh tượng đó.
despite its flaws, the artist sought to capture the hideousness of war.
Dù có những khiếm khuyết, nghệ sĩ vẫn muốn nắm bắt sự kinh tởm của chiến tranh.
the dilapidated building stood as a testament to the city's slow decline and hideousness.
Công trình xuống cấp đó là minh chứng cho sự suy tàn chậm rãi và sự kinh tởm của thành phố.
he was repulsed by the hideousness of the crime and its impact on the community.
Anh ta bị chán ghét bởi sự kinh tởm của tội ác và tác động của nó đến cộng đồng.
the film explored the psychological impact of witnessing such hideousness firsthand.
Bộ phim khám phá tác động tâm lý khi chứng kiến sự kinh tởm như vậy trực tiếp.
the critic described the play as a descent into the hideousness of human nature.
Phê bình viên mô tả vở kịch như một sự sa đà vào sự kinh tởm của bản chất con người.
the children were shielded from the hideousness of the world outside.
Các em trẻ được bảo vệ khỏi sự kinh tởm của thế giới bên ngoài.
the novel vividly portrays the hideousness of poverty and its consequences.
Truyện ngắn sinh động miêu tả sự kinh tởm của sự nghèo khổ và hậu quả của nó.
the judge acknowledged the defendant's actions revealed a profound sense of hideousness.
Tòa án thừa nhận hành động của bị cáo đã phơi bày một cảm giác sâu sắc về sự kinh tởm.
the artist aimed to confront viewers with the stark hideousness of modern life.
Nghệ sĩ muốn đối mặt với người xem về sự kinh tởm rõ rệt của cuộc sống hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay