sheer inappraisability
Vietnamese_translation
economic inappraisability
Vietnamese_translation
fundamental inappraisability
Vietnamese_translation
inappraisability of
Vietnamese_translation
the inappraisability
Vietnamese_translation
total inappraisability
Vietnamese_translation
inappraisability problem
Vietnamese_translation
practical inappraisability
Vietnamese_translation
inherent inappraisability
Vietnamese_translation
ultimate inappraisability
Vietnamese_translation
the inappraisability of true beauty has puzzled philosophers for centuries.
Việc không thể đánh giá đúng vẻ đẹp thực sự đã làm bối rối các triết gia trong hàng thế kỷ.
critics often debate the inappraisability of abstract art in modern galleries.
Các nhà phê bình thường tranh luận về việc không thể đánh giá đúng nghệ thuật trừu tượng trong các phòng trưng bày hiện đại.
she recognized the inappraisability of her mother's sacrifices only years later.
Cô chỉ nhận ra sự không thể đánh giá đúng những hy sinh của mẹ mình sau nhiều năm.
the inappraisability of human consciousness remains a central mystery in neuroscience.
Sự không thể đánh giá đúng ý thức con người vẫn là một bí ẩn trung tâm trong khoa học thần kinh.
we must accept the inappraisability of certain aspects of the natural world.
Chúng ta phải chấp nhận sự không thể đánh giá đúng một số khía cạnh của thế giới tự nhiên.
his theory addresses the fundamental inappraisability of moral judgments across cultures.
Lý thuyết của ông đề cập đến sự không thể đánh giá đúng các phán đoán đạo đức qua các nền văn hóa.
the inappraisability of love cannot be measured by any scientific instrument.
Sự không thể đánh giá đúng tình yêu không thể được đo lường bởi bất kỳ dụng cụ khoa học nào.
ancient texts frequently explored the inappraisability of wisdom versus knowledge.
Các văn bản cổ đại thường xuyên khám phá sự không thể đánh giá đúng giữa trí tuệ và tri thức.
the economist noted the inappraisability of environmental costs in traditional calculations.
Kinh tế gia đã chỉ ra sự không thể đánh giá đúng chi phí môi trường trong các tính toán truyền thống.
artists embrace the inappraisability of creativity as a source of infinite potential.
Những nghệ sĩ đón nhận sự không thể đánh giá đúng của sự sáng tạo như một nguồn tiềm năng vô hạn.
the inappraisability of grief varies deeply from person to person.
Sự không thể đánh giá đúng nỗi buồn thay đổi sâu sắc từ người này sang người khác.
the inherent inappraisability of spiritual experience challenges all reductionist approaches.
Sự không thể đánh giá đúng nội tại của trải nghiệm tinh thần thách thức tất cả các phương pháp giản lược.
sheer inappraisability
Vietnamese_translation
economic inappraisability
Vietnamese_translation
fundamental inappraisability
Vietnamese_translation
inappraisability of
Vietnamese_translation
the inappraisability
Vietnamese_translation
total inappraisability
Vietnamese_translation
inappraisability problem
Vietnamese_translation
practical inappraisability
Vietnamese_translation
inherent inappraisability
Vietnamese_translation
ultimate inappraisability
Vietnamese_translation
the inappraisability of true beauty has puzzled philosophers for centuries.
Việc không thể đánh giá đúng vẻ đẹp thực sự đã làm bối rối các triết gia trong hàng thế kỷ.
critics often debate the inappraisability of abstract art in modern galleries.
Các nhà phê bình thường tranh luận về việc không thể đánh giá đúng nghệ thuật trừu tượng trong các phòng trưng bày hiện đại.
she recognized the inappraisability of her mother's sacrifices only years later.
Cô chỉ nhận ra sự không thể đánh giá đúng những hy sinh của mẹ mình sau nhiều năm.
the inappraisability of human consciousness remains a central mystery in neuroscience.
Sự không thể đánh giá đúng ý thức con người vẫn là một bí ẩn trung tâm trong khoa học thần kinh.
we must accept the inappraisability of certain aspects of the natural world.
Chúng ta phải chấp nhận sự không thể đánh giá đúng một số khía cạnh của thế giới tự nhiên.
his theory addresses the fundamental inappraisability of moral judgments across cultures.
Lý thuyết của ông đề cập đến sự không thể đánh giá đúng các phán đoán đạo đức qua các nền văn hóa.
the inappraisability of love cannot be measured by any scientific instrument.
Sự không thể đánh giá đúng tình yêu không thể được đo lường bởi bất kỳ dụng cụ khoa học nào.
ancient texts frequently explored the inappraisability of wisdom versus knowledge.
Các văn bản cổ đại thường xuyên khám phá sự không thể đánh giá đúng giữa trí tuệ và tri thức.
the economist noted the inappraisability of environmental costs in traditional calculations.
Kinh tế gia đã chỉ ra sự không thể đánh giá đúng chi phí môi trường trong các tính toán truyền thống.
artists embrace the inappraisability of creativity as a source of infinite potential.
Những nghệ sĩ đón nhận sự không thể đánh giá đúng của sự sáng tạo như một nguồn tiềm năng vô hạn.
the inappraisability of grief varies deeply from person to person.
Sự không thể đánh giá đúng nỗi buồn thay đổi sâu sắc từ người này sang người khác.
the inherent inappraisability of spiritual experience challenges all reductionist approaches.
Sự không thể đánh giá đúng nội tại của trải nghiệm tinh thần thách thức tất cả các phương pháp giản lược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay